thành lũy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng: Chỉ hệ thống tường thành, đồn lũy, công sự được xây dựng vững chắc với mục đích quân sự.
- Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội: Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ một tổ chức, thể chế, hay hệ tư tưởng có sức mạnh và được bảo vệ chặt chẽ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa đen):
- Thành lũy của kinh đô Thăng Long xưa được xây dựng rất kiên cố.
- Quân địch đã bao vây thành lũy suốt ba tháng nhưng vẫn không thể công phá.
Danh từ (nghĩa bóng):
- Họ coi truyền thống gia đình như một thành lũy văn hóa cần được gìn giữ.
- Cuộc cách mạng nhằm lật đổ thành lũy của chế độ cũ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Thành lũy tư tưởng": Chỉ một hệ thống quan điểm, học thuyết đã ăn sâu và khó thay đổi.
- Ông ấy là người bảo vệ thành lũy tư tưởng bảo thủ.
"Công phá thành lũy": Hành động tấn công, phá vỡ một tổ chức hoặc hệ thống vững chắc (thường dùng trong báo chí, chính luận).
- Đội bóng đã công phá thành lũy phòng ngự của đối thủ bằng hai bàn thắng.
Biến thể và từ gần giống
Thành trì (dt): Từ gần nghĩa, thường dùng cho cả nghĩa đen (tòa thành) và nghĩa bóng (tổ chức vững mạnh).
- Thành trì của chủ nghĩa thực dân cuối cùng cũng sụp đổ.
Đồn lũy (dt): Chỉ công trình quân sự nhỏ hơn, thường là đồn canh, điểm phòng thủ.
- Công sự (dt): Công trình phòng thủ quân sự nói chung (có thể là hầm, lô cốt, ụ súng).
Từ đồng nghĩa
- Pháo đài (dt): Công trình quân sự kiên cố, thường có trang bị pháo (nghĩa hẹp hơn "thành lũy").
- Lũy (dt): Thường chỉ bức tường đất đắp cao để phòng thủ.
Thành ngữ liên quan
- "Vững như thành lũy": Rất vững chắc, khó có thể phá vỡ.
- Tinh thần đoàn kết của nhân dân vững như thành lũy.
- thành luỹ dt. 1. Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng: xây dựng thành luỹ vững chắc. 2. Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào: tiến công vào thành luỹ của chủ nghĩa thực dân.